Thái Cực Quyền Gia Tử
Lưu ý. Đây là bản dịch của một sách hướng dẫn võ thuật, không phải chỉ định y khoa. Phần Thái Cực Lý Luận là văn bản cổ điển được lưu truyền, có nhiều câu mang tính ẩn dụ. Người mới tập nên học cùng thầy hoặc người có kinh nghiệm; khi thấy đau khớp, chóng mặt hay khó chịu kéo dài, hãy ngừng tập và hỏi ý kiến chuyên môn.
Về Tác Giả
Sư phụ Lương Sâm (Leung Shum) bắt đầu học võ từ năm lên tám, dưới sự chỉ dẫn của cha nuôi—Đại sư phụ Ng Vệ Nông (Ng Wai Nung).
Trước khi sang Hoa Kỳ và mở võ đường tại Thành phố New York, Sư phụ Lương Sâm đã luyện Ưng Trảo Bắc Phái (Northern Eagle Claw) và Thái Cực Quyền Ngô Thức hơn 25 năm. Ông được xem là người có uy tín hàng đầu về Ưng Trảo Bắc Phái tại Hoa Kỳ, và là tác giả của cuốn sách tiếng Anh đầu tiên về môn võ này: “Eagle Claw Kung-Fu: Classical Northern Chinese Fist” (Ưng Trảo Quyền: Quyền Pháp Cổ Truyền Bắc Trung Hoa).
Thái Cực Lý Luận (Cổ Điển)
Phần dưới đây được dịch lại từ các văn bản cổ điển bàn về Thái Cực Quyền, tương truyền có từ đời nhà Minh (khoảng năm 1362). Đây là tinh tuý lý luận mà mọi thế quyền về sau chỉ là minh hoạ.
Thân pháp. Đỉnh đầu hư linh—trống rỗng, tỉnh táo và tĩnh lặng. Hơi thở chìm xuống Đan Điền. Thân thể không nghiêng, không ngả, không cong, không ưỡn. Đối phương không thể dò biết khi bạn trở nên “hư” đúng chỗ hắn tấn công, và trở nên “thực” mà bám theo khi hắn lùi. Thân thể trở nên nhạy đến mức sức nặng của một con ruồi đậu lên cũng đủ khiến bạn chuyển động—từ thực sang hư.
Khẩu quyết cuối cùng. Tâm ra lệnh; hơi thở tiến lên như ngọn cờ, và eo lưng thực thi mệnh lệnh. Nếu đối phương không động, ta không động. Nếu đối phương động dù chỉ một chút, ta động nhanh hơn hắn.
Năng lượng bắt rễ từ bàn chân, đi qua đôi chân, được eo lưng điều khiển và dẫn hướng, rồi phát ra ở các ngón tay. Mọi bộ phận trên thân thể phải được xem là liên kết với nhau, như một chuỗi ngọc trai.
Những Điểm Quan Trọng Khi Luyện Thái Cực
Nếu luyện Thái Cực chuyên cần, bạn sẽ thấy thân thể mình chống chọi được với cái nóng mùa hè và cái lạnh mùa đông tốt hơn.
Lợi ích của việc luyện tập
- Sức đề kháng: Bạn sẽ ít ốm đau hơn.
- Trí tuệ: Cải thiện khả năng tư duy, sự tập trung, và tăng tốc phản ứng cả về tinh thần lẫn thể chất.
- Tâm tính: Luyện mỗi ngày giúp điều hoà tính khí và giảm cả mệt mỏi tinh thần lẫn thể xác.
- Hô hấp & tuần hoàn: Cách thở Thái Cực cải thiện hô hấp và tuần hoàn; máu lưu thông khắp thân thể một cách tự do.
- Tiêu hoá: Cải thiện tiêu hoá và trao đổi chất.
- Trường thọ: Thái Cực làm khoẻ thân thể và kéo dài tuổi thanh xuân.
Tám Môn Kình và Năm Bộ Vị
Trong những phương diện quan trọng và căn bản nhất của Thái Cực Quyền có Tám Môn Kình (Bát Môn) cùng Năm Bộ Vị Nội và Năm Bộ Vị Ngoại—hợp thành Thập Tam Thế (13 thế) kinh điển.
- Bằng (Ward-Off) — đỡ nâng
- Lữ (Roll Back) — cuốn lui
- Tễ (Press) — ép tới
- Án (Push) — ấn xuống
- Thái (Pull Down) — ngắt kéo xuống
- Liệt (Split) — tách ngang
- Chẩu (Elbowing) — dùng cùi chỏ
- Kháo (Shouldering) — dùng vai
- Dính (Sticking)
- Liền (Attaching)
- Dán (Joining)
- Theo (Following)
- Không rời, không kháng (Neither letting go nor resisting)
Năm phẩm chất bên trong này là cách bám dính và cảm nhận đối phương, không phải năm động tác cụ thể.
Tám môn kình hợp với năm bộ vị thành mười ba thế—tức toàn bộ cấu trúc của Thái Cực Quyền. Không có thế nào nằm ngoài mười ba thế ấy.
Cách luyện
Thái Cực Quyền phải được thực hiện một cách chậm rãi và nhẹ nhàng. Trong mọi động tác, toàn thân phải nhẹ nhõm và thoải mái, và đặc biệt quan trọng là mọi bộ phận trên thân thể phải vận hành cùng nhau.
Về phương hướng và thời điểm. Vào lúc rạng đông, khi bắt đầu luyện Thái Cực, hướng tốt nhất là quay mặt về phía Bắc—vì phương Bắc phát ra tia tử ngoại có lợi cho cơ thể.
Để hiểu được sức mạnh Thái Cực, bạn cần hiểu ý nghĩa câu: “Cứng như thép, mềm như bông; chậm và vững như đuổi theo một con kiến.”
Gia Tử và Quán Xuyến: Bài Chậm và Bài Nhanh
Gia Tử (Gah Gee) là sắt, gỗ hay tre dùng để dựng nhà. Với bất cứ công trình nào, nền móng phải vững. Móng không vững thì nhà sẽ sập.
Việc luyện Thái Cực Quyền Gia Tử cũng vậy—mỗi động tác, mỗi tư thế đều phải rõ ràng. Không chú tâm kỹ càng thì không thể có nền móng vững chắc để xây tiếp.
Khi bắt đầu luyện bài chậm, hãy nghiên cứu ảnh chụp và làm theo phần mô tả động tác. Đi thật chậm. Mỗi ngày chỉ học một thế, tuyệt đối đừng tham học quá 10 động tác. Nếu luyện mỗi ngày, trong khoảng 6 tháng bạn sẽ đi hết 108 thế của Thái Cực Quyền Ngô Thức.
Mười một điểm phải nhớ trước khi vào bài
Khi mới bắt đầu học bài quyền, hãy đặc biệt chú ý những điểm sau:
- Thân — Thẳng, thư giãn, lỏng, mềm.
- Bàn chân — Hướng thẳng về trước, cách nhau bằng vai.
- Bàn tay — Thả lỏng bên hông đùi.
- Đầu — Thẳng, mặt hướng về trước.
- Tâm — Thư giãn tâm trí. Đừng nghĩ ngợi gì.
- Ngực — Thư giãn.
- Lưng — Hơi tròn.
- Mắt — Khép hờ, nhưng tinh thần bên trong vẫn hưng phấn.
- Mặt — Giữ một nụ cười nhẹ.
- Lưỡi — Chạm lên vòm miệng trên.
- Hơi thở — Dùng mũi, không dùng miệng. Hít ba hơi thật chậm và sâu, dẫn mỗi hơi xuống Đan Điền.
Trước khi bắt đầu bài chậm, hãy tự nhắc mình từng điểm một trong số trên.
Sau khi đã học hết 108 động tác
Hãy tiếp tục luyện thêm vài tháng. Nhớ làm theo động tác trong ảnh, từng thế một. Một thời gian sau, động tác bắt đầu trở nên mượt mà. Khi đã rất mượt, hãy thử nối các thế lại với nhau—kết thúc một thế là bắt đầu ngay thế kế tiếp.
Sau ít lâu, khi bài quyền liền mạch bắt đầu cảm thấy dễ chịu hơn, hãy bắt đầu đặc biệt chú ý đến vòng tròn trong mỗi động tác. Bạn sẽ không tìm thấy một vòng tròn trọn vẹn trong mọi thế—có khi chỉ là nửa vòng hay một phần tư vòng—nhưng hãy ý thức rằng mỗi và mọi động tác đều mang dáng tròn.
Luyện thêm nữa, bài quyền sẽ trở nên rất mượt, như nước chảy trong sông lớn. Khi từ đầu đến cuối, toàn bài đã liền thành một khối và không còn chỗ dừng từ thế thứ nhất đến thế cuối cùng—chỉ khi ấy nó mới trở thành Quán Xuyến (Goon Chuen—Bài Nhanh) của Thái Cực Quyền.
Phương Hướng và Chú Giải Hình
Trong toàn bộ phần mô tả 108 thế, sách dùng tám hướng la bàn để chỉ hướng mặt, hướng bước và hướng tay. Bạn phải nắm sơ đồ dưới đây trước khi đọc phần bài quyền.
- Điểm xuất phát: Thế thứ nhất (Thái Cực Khai Thức) luôn bắt đầu với người tập đứng quay mặt về hướng Bắc.
- Bốn hướng chính: Bắc (North), Nam (South), Đông (East), Tây (West).
- Bốn hướng góc: Đông Bắc (NE), Đông Nam (SE), Tây Bắc (NW), Tây Nam (SW)—dùng nhiều trong các thế xoay 45°.
- “Hướng mặt” khác “hướng bước”: Sách thường nói body facing (thân hướng về) và step out to... (bước ra về phía). Hai điều này có thể khác nhau.
- Hướng 45°: Nhiều thế yêu cầu hai bàn chân cùng chỉ 45° về hai góc—đây là tư thế mở của phái Ngô Thức.
Về tên thế. Mỗi thế trong bài quyền có ba tên: tên Quảng Đông phiên âm (ví dụ LUM JUK MEI), tên tiếng Anh (ví dụ Caress Bird's Tail), và tên Việt dịch. Bản dịch này giữ lại cả ba để bạn có thể tra cứu ngược lại ảnh gốc, đồng thời hiểu nghĩa của thế.
Bài Quyền 108 Thế — Phần I (Thế 1–31)
Bài quyền chậm (Gia Tử) của phái Ngô Thức gồm 108 thế. Mỗi thế dưới đây ghi tên Quảng Đông, tên Việt và tên tiếng Anh, kèm mô tả từng bước theo ảnh gốc của sách.
1. Thái Cực Khai Thức (Tai Chi Beginning · TAI GEK HOI SEC)
- 1. Đứng thẳng nhưng thư giãn, mặt hướng về trước (Bắc), hai chân cách nhau bằng vai, hai tay thả lỏng bên hông.
- 2. Nâng hai tay lên ngang vai. Lòng bàn tay hướng xuống, các ngón hơi chúc xuống.
- 3. Hạ cùi chỏ xuống cho đến khi hai cánh tay chạm ngực. Hai tay ở ngang vai.
- 4. Hạ hai tay xuống bên hông. Các ngón tay hơi hướng về trước.
- 5. Khuỵu đầu gối, hạ thấp người (trầm).
- 6. Bước chân trái ra, hai chân vào tư thế bộ hành (walking stance).
- 7. Tay trái vòng lên. Lòng bàn tay hướng vào ngực.
- 8. Tay phải vòng lên. Lòng bàn tay phải hướng về lòng bàn tay trái.
- 9. Xoay bàn chân trái sang phải. Bàn chân giữ trên sàn.
- 10. Chuyển trọng lượng về phía trước.
- 11. Cắt tay phải sang phải ở ngang sườn. Khuỵu đầu gối phải. Gót chân phải nhấc lên.
2. Thất Tinh Thế (Seven Star Stance · TSHUT SING SAI)
- 1. Xoay eo sang phải.
- 2. Tay phải vòng xuống rồi vòng lên. Chân phải đi theo tay phải vào bộ hành, ngón cái trước mũi. Tay trái chạm cổ tay phải. Mặt hướng Đông.
3. Lãm Tước Vĩ (Caress Bird's Tail · LUM JUK MEI)
- 1. Lòng bàn tay phải xoay lên trên. Hạ hai tay cho đến khi cùi chỏ trái chạm thân.
- 2. Xoay eo sang trái. Trọng lượng chuyển về trước, sang chân phải.
- 3. Xoay eo trở lại phải, tay phải duỗi thẳng. Bàn tay phải hơi nghiêng sang trái. Tay trái chạm cổ tay phải.
- 4. Ngồi lui về chân trái vào bộ hành. Ngón cái phải trước mũi.
- 5. Lòng bàn tay phải xoay xuống dưới. Hạ hai tay cho đến khi cùi chỏ trái chạm thân.
- 6. Ấn tới trước. Cổ tay phải ngang vai. Lòng bàn tay phải hướng về trước, tay trái vẫn chạm cổ tay phải.
4. Đơn Tiên (Single Whip · DUN BIN)
- 1. Tay phải vòng sang trái. Các đầu ngón tay chụm lại thành hình cái móc. Chân phải xoay trên gót về phía trước. Chân trái bước ra bên hông.
- 2. Xoay eo sang trái. Tay trái, lòng bàn tay hướng về mắt, vòng sang trái. Bàn tay trái xoay ra hướng về góc. Trọng lượng đều trên hai chân.
5. Tà Phi Thế (Slant Flying · CHER FAY SAI)
- 1. Hạ tay trái xuống ngang thân. Eo xoay sang phải. Chuyển trọng lượng sang chân phải.
- 2. Tay trái vòng lên, gặp tay phải, hai lòng bàn tay đối nhau.
- 3. Xoay eo sang trái. Trọng lượng chuyển sang chân trái. Tay trái đi theo eo sang trái. Hai bàn chân cùng chỉ 45° về hai góc.
6. Đề Thủ Thượng Thế (Raise Hand, Step Up · TAI SAO SHEUNG SAI)
- 1. Tay phải vòng xuống rồi vòng lên ngang ngực, lòng bàn tay hướng vào ngực. Chân phải đi theo tay vào bộ hành.
- 2. Tay trái vòng xuống tới tay phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 3. Ấn tới trước.
- 4. Chân trái bước lên ngang với chân phải, cách nhau bằng vai.
- 5. Tay trái vòng xuống trong khi tay phải vòng lên che trán. Đồng thời làm thẳng thân người.
7. Bạch Hạc Lượng Sí (White Crane Spreads Wings · BOK HOK LEUNG CHI)
- 1. Cúi phần thân trên về trước, mắt nhìn lên.
- 2. Xoay eo và phần thân trên sang trái. Mặt hướng Tây.
- 3. Tay trái vòng lên gặp tay phải.
- 4. Làm thẳng thân trên. Vẫn hướng Tây.
8. Thập Tự Thủ (Cross Hands · SOP TZI SAO)
- 1. Xoay eo sang phải. Mặt hướng Bắc.
- 2. Hai tay đồng thời vòng xuống ngang ngực, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
9. Lâu Tất Ảo Bộ (Brush Knee, Twist Step · LAO SOP OW BO)
- 1. Trầm trọng lượng, xoay eo sang trái, trụ trên ức bàn chân phải và gót chân trái.
- 2. Bước chân trái ra để chỉnh bộ hành. Mặt hướng Tây. Hai tay kéo lui về ngang vai phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 3. Xoay eo sang trái. Chuyển trọng lượng sang chân trái. Đồng thời hạ tay trái xuống phía ngoài đầu gối trái và duỗi lòng bàn tay phải hướng ra. Tay phải ngang vai.
- 4. Ngồi lui, chuyển trọng lượng sang chân phải, vào bộ hành.
- 5. Hạ cùi chỏ phải.
- 6. Tay trái vòng lên; ngón cái trái trước mũi.
- 7. Xoay eo sang phải. Hai tay kéo lui về vai phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 8. Xoay eo sang trái. Chuyển trọng lượng sang chân trái. Đồng thời hạ tay trái xuống phía ngoài đầu gối trái và duỗi tay phải, lòng bàn tay hướng ra. Cổ tay phải ngang vai.
- 9. Chân phải bước tới vào bộ hành.
- 10. Tay trái vòng lên gặp tay phải. Hai tay kéo lui về ngang vai trái, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 11. Xoay eo sang phải, chuyển trọng lượng sang chân phải. Đồng thời hạ tay phải xuống phía ngoài đầu gối phải và duỗi tay trái, lòng bàn tay hướng ra. Cổ tay trái ngang vai.
- 12. Chân trái bước tới vào bộ hành.
- 13. Tay phải vòng lên gặp tay trái. Hai tay kéo lui về ngang vai phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 14. Xoay eo sang trái. Chuyển trọng lượng sang chân trái. Đồng thời hạ tay trái xuống phía ngoài đầu gối trái và duỗi tay phải, lòng bàn tay hướng ra. Cổ tay phải ngang vai.
10. Thủ Huy Tỳ Bà (Strum The Lute · SAO FAI PEI PA)
- 1. Hạ cùi chỏ phải.
- 2. Nâng tay trái lên ngang ngực.
11. Lâu Tất Ảo Bộ (Brush Knee, Twist Step · LAO SOP OW BO)
- 1. Xoay eo sang phải. Xoay 180° vào bộ hành, trọng lượng trên chân trái. Hai tay đối lòng bàn tay ở vai trái.
- 2. Xoay eo sang phải, chuyển trọng lượng sang chân phải. Đồng thời hạ tay phải xuống phía ngoài đầu gối phải và duỗi tay trái, lòng bàn tay hướng ra. Cổ tay trái ngang vai. Mặt hướng Đông.
12. Thượng Bộ Ban Lan Chùy (Step In, Cut, Block, Punch · SEUNG BO POON LAN CHOY)
- 1. Chân trái bước tới vào bộ hành. Hai tay hạ xuống đùi trên, lòng bàn tay hướng lên.
- 2. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Đồng thời hai tay vòng lên. Tay trái dựng đứng, ngón cái hướng lên; tay phải nằm ngang, ngón cái chạm lòng bàn tay trái.
- 3. Chuyển trọng lượng lui; trọng lượng trên chân phải. Kéo tay phải về hông phải, nắm thành quyền lỏng.
- 4. Xoay eo sang phải. Tay trái cắt sang phải, lòng bàn tay hướng lên.
- 5. Xoay lòng bàn tay trái úp xuống. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Xoay eo sang trái.
- 6. Đấm bằng nắm tay phải. Tay trái chạm cẳng tay phải.
13. Như Phong Tự Bế (Apparently Close Up · YUEH FUNG CHI BY)
- 1. Hạ tay trái. Đặt nó lên phía ngoài cánh tay phải, lòng bàn tay hướng ra.
- 2. Trượt tay trái về trước. Xoay hai tay sao cho hai lòng bàn tay hướng về mắt, hai cánh tay bắt chéo.
- 3. Xoay hai tay vào trong. Lòng bàn tay giờ hướng ra (Đông). Trầm trọng lượng và ấn tới trước, hai tay đẩy ra. Hai cổ tay ngang vai.
14. Bão Hổ Quy Sơn (Embrace Tiger, Return To Mountain · PO FU GWAI SAN)
- 1. Hạ hai tay xuống đùi trái. Bàn chân trái xoay trên gót sang phải. Trọng lượng vẫn trên chân trái.
- 2. Xoay eo sang phải vào bộ hành, trọng lượng trên chân trái. Hai tay đặt trên đùi trên, lòng bàn tay hướng lên. Giờ mặt hướng góc Tây Nam.
- 3. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải. Hai tay vòng lên, hướng về các góc.
- 4. Đứng lên trong khi hai tay vòng lại với nhau trước ngực, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
15. Thập Tự Thủ (Cross Hands · SOP TZI SAO)
- 1. Chân trái bước lên sát chân phải (cách nhau bằng vai). Đầu gối vẫn khuỵu.
16. Lâu Tất Ảo Bộ (Brush Knee, Twist Step · LAO SOP OW BO)
- 1. Trầm trọng lượng; xoay eo sang trái, trụ trên ức bàn chân phải và gót chân trái. Giờ mặt hướng Đông Nam.
- 2. Bước chân trái ra để chỉnh bộ hành. Hai tay kéo lui về ngang vai phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 3. Xoay eo sang trái. Chuyển trọng lượng sang chân trái. Đồng thời hạ tay trái xuống phía ngoài đầu gối trái và duỗi tay phải, lòng bàn tay hướng ra. Cổ tay phải ngang vai.
17. Thủ Huy Tỳ Bà (Strum The Lute · SAO FAI PEI PA)
- 1. Hạ cùi chỏ phải.
- 2. Nâng tay trái lên ngang ngực.
18. Chuyển Thân Lâu Tất Ảo Bộ (Change Direction, Brush Knee, Twist Step · GIN SUN LAO SOP OW BO)
- 1. Xoay eo sang phải. Trụ trên gót trái, vào bộ hành. Hai tay vẫn hướng Đông Nam. Mắt nhìn hai tay. Thân giờ hướng Tây.
- 2. Gót chân phải vẽ một vòng về góc Tây Nam. Sự chú ý vẫn trên hai tay.
- 3. Xoay eo sang phải. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải. Đồng thời hạ tay phải xuống phía ngoài đầu gối phải và duỗi tay trái, lòng bàn tay hướng ra. Cổ tay trái ngang vai. Mặt hướng Đông.
- 4. Ngồi lui, trọng lượng trên chân trái.
- 5. Hạ cùi chỏ trái.
- 6. Tay phải vòng lên, ngón cái trước mũi. Tay trái chạm cổ tay phải. Chỉnh chân phải hơi sang trái.
19. Lãm Tước Vĩ (Caress Bird's Tail · LUM JUK MEI)
- 1. Lòng bàn tay phải xoay lên trên. Hạ hai tay cho đến khi cùi chỏ trái chạm thân.
- 2. Xoay eo sang trái. Trọng lượng chuyển về trước sang chân phải.
- 3. Xoay eo trở lại phải, tay phải duỗi thẳng. Bàn tay phải hơi nghiêng sang trái. Tay trái chạm cổ tay phải.
- 4. Ngồi lui về chân trái vào bộ hành. Ngón cái phải trước mũi.
- 5. Lòng bàn tay phải xoay xuống dưới. Hạ hai tay cho đến khi cùi chỏ trái chạm thân.
- 6. Ấn tới trước, cổ tay phải ngang vai. Lòng bàn tay phải hướng về trước, tay trái vẫn chạm cổ tay phải.
20. Tà Đơn Tiên (Diagonal Single Whip · CHER DUN BIN)
- 1. Tay phải vòng sang trái. Các đầu ngón tay chụm lại thành hình cái móc. Chân phải xoay trên gót về phía trước. Chân trái bước ra hơi về góc Tây Nam.
- 2. Xoay eo sang trái. Tay trái, lòng bàn tay hướng về mắt, vòng sang trái. Bàn tay trái xoay ra hướng về góc, trọng lượng đều trên hai chân. Mặt hơi hướng góc Tây Bắc.
21. Trửu Để Khán Chùy (Fist Under Elbow · JOW DAI HORN CHOY)
- 1. Xoay eo sang trái. Tay trái xoay và đẩy sang trái, lòng bàn tay hướng ra. Bàn chân trái xoay trên gót về góc Tây Nam.
- 2. Tay phải vòng tới gặp tay trái. Tay trái xoay lại, ngón cái giờ hướng lên. Ngón cái phải chạm lòng bàn tay trái. Chân phải nhấc lên để chỉnh bước. Mặt hướng góc Tây Nam.
22. Đảo Niễn Hầu (Repulsing Monkey · DO LIN HOU)
- 1. Xoay eo sang phải. Mở nắm tay trái thành lòng bàn tay.
- 2. Ngồi lui về chân phải, đồng thời hạ cùi chỏ phải, và kéo tay phải về cùi chỏ trái thành nắm quyền lỏng. Hạ cùi chỏ trái, và kéo tay trái lên ngang mũi, cũng thành nắm quyền lỏng. Mắt nhìn ra ngoài qua khe hở của nắm tay trái.
- 3. Xoay eo trở lại trái. Tay trái vòng lui về góc Tây Nam. Trọng lượng chuyển về trước sang chân trái.
- 4. Hạ tay phải và vòng tay sang trái.
- 5. Ngồi lui trên chân phải. Kéo hai tay lui về vai trái, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 6. Xoay eo sang phải, đồng thời bước lui bằng chân trái trong khi tay phải hạ xuống phía ngoài đầu gối phải, và tay trái duỗi về trước. Cổ tay trái ngang vai. Trọng lượng vẫn về trước trên chân phải.
- 7. Tay phải vòng lên gặp tay trái. Ngồi lui trên chân trái. Kéo hai tay lui về vai phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay. Xoay eo sang trái, đồng thời bước lui bằng chân phải trong khi tay trái hạ xuống phía ngoài đầu gối trái, và tay phải duỗi về trước. Xoay eo sang phải, đồng thời bước lui bằng chân trái trong khi tay phải hạ xuống phía ngoài đầu gối phải, và tay trái duỗi về trước. Cổ tay trái ngang vai. Trọng lượng vẫn về trước trên chân phải. Mặt hướng Tây.
- 8. Tay trái vòng lên gặp tay phải, rồi ngồi lui trên chân phải. Kéo hai tay lui về vai trái, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
23. Tà Phi Thế (Diagonal Flying Stance · CHER FAY SAI)
- 1. Chuyển trọng lượng lui. Trụ trên gót phải. Các ngón chân phải giờ hướng Bắc. Trọng lượng lại chuyển về trước sang chân phải. Hai tay vẽ một vòng tròn. Tay trái xoay, lòng bàn tay hướng lên. Lòng bàn tay phải hướng xuống.
- 2. Tay trái hạ xuống, rồi vòng lên gặp tay phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 3. Bước chân trái ra bên hông.
- 4. Xoay eo sang trái. Trọng lượng chuyển sang chân trái. Tay trái đi theo eo sang trái. Hai bàn chân cùng chỉ 45° về hai góc.
24. Đề Thủ Thượng Thế (Raise Hand, Step Up · TAI SAO SHEUNG SAI)
- 1. Tay phải vòng xuống rồi vòng lên ngang ngực, lòng bàn tay hướng vào ngực. Chân phải đi theo tay vào bộ hành.
- 2. Tay trái vòng xuống tới tay phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 3. Ấn tới trước.
- 4. Chân trái bước lên ngang với chân phải, cách nhau bằng vai.
- 5. Tay trái vòng xuống trong khi tay phải vòng lên che trán. Đồng thời làm thẳng thân người.
25. Bạch Hạc Lượng Sí (White Crane Spreads Its Wings · BOK HOK LEUNG CHI)
- 1. Cúi phần thân trên về trước, mắt nhìn lên.
- 2. Xoay eo và phần thân trên sang trái. Mặt hướng Tây.
- 3. Tay trái vòng lên gặp tay phải.
- 4. Làm thẳng thân trên. Vẫn hướng Tây.
26. Thập Tự Thủ (Cross Hands · SOP TZI SAO)
- 1. Xoay eo sang phải. Mặt hướng Bắc.
- 2. Hai tay đồng thời vòng xuống ngang ngực, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
27. Lâu Tất Ảo Bộ (Brush Knee, Twist Step · LAO SOP OW BO)
- 1. Trầm trọng lượng, xoay eo sang trái, trụ trên ức bàn chân phải và gót chân trái.
- 2. Bước chân trái ra để chỉnh bộ hành. Mặt hướng Tây. Hai tay kéo lui về ngang vai phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 3. Xoay eo sang trái. Chuyển trọng lượng sang chân trái. Đồng thời hạ tay trái xuống phía ngoài đầu gối trái và duỗi tay phải, lòng bàn tay hướng ra. Cổ tay phải ngang vai.
28. Hải Để Châm (Needle At The Bottom Of The Sea · HOY DAI JUM)
- 1. Ngồi lui trên chân phải.
- 2. Hạ cùi chỏ phải.
- 3. Tay trái vòng lên. Ngón cái trái trước mũi. Các ngón tay phải chạm cổ tay trái.
- 4. Chân trái bước vào. Các ngón chân chúc xuống, gót nhấc lên.
- 5. Hạ tay phải xuống bên hông; tiếp tục lên, vòng tay ngược chiều kim đồng hồ.
- 6. Vòng tròn tiếp tục trên đầu rồi vòng xuống, kết thúc với bàn tay nhẹ trước đầu gối trái. Tay trái chạm cẳng tay phải.
29. Phiến Thông Bối (Fan Through Back Of Mountain · SIN TUNG BEI)
- 1. Bước chân trái ra.
- 2. Xoay tay phải lại sao cho lòng bàn tay hướng ra. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Nhìn ra góc trái.
- 3. Bước tới góc Đông Nam bằng chân phải. Xoay eo sang phải. Tay trái vẫn ở góc Đông Bắc. Tay phải kéo lui, che trán. Thân hướng góc Đông Bắc.
30. Phiết Thân Chùy (Whipping And Pressing Fist · PEK SUN CHOY)
- 1. Tay trái nắm thành quyền lỏng. Xoay eo sang phải. Chuyển trọng lượng về trước sang phải trong khi nắm tay trái vòng xuống rồi lên, hướng về góc Đông Nam.
- 2. Tay phải nắm thành quyền lỏng. Xoay eo sang trái. Chuyển trọng lượng lui sang chân trái trong khi nắm tay phải vòng xuống hông trái.
- 3. Chỉnh chân phải. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải trong khi hai tay gặp nhau và vẽ một vòng vào trong.
- 4. Tiếp tục vòng và ấn xuống. Tay phải vẫn là nắm quyền, hướng lên. Tay trái mở ra, lòng bàn tay hướng xuống, chạm cổ tay phải. Thân hướng Đông.
31. Thoái Bộ Ban Lan Chùy (Step Back, Cut, Block, Punch · TOII BO POON LAN CHOY)
- 1. Ngồi lui trên chân trái. Hai tay hạ xuống đùi trên, lòng bàn tay hướng lên. Bước lui bằng chân phải.
- 2. Đồng thời hai tay vòng lên. Tay trái dựng đứng, ngón cái hướng lên; tay phải nằm ngang, ngón cái chạm lòng bàn tay trái.
- 3. Chuyển trọng lượng lui; trọng lượng trên chân phải. Kéo tay phải về hông phải, nắm thành quyền lỏng.
- 4. Xoay eo sang phải. Tay trái cắt sang phải, lòng bàn tay hướng lên.
- 5. Xoay lòng bàn tay trái úp xuống. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Xoay eo sang trái.
- 6. Đấm bằng nắm tay phải. Tay trái chạm cẳng tay phải.
Bài Quyền 108 Thế — Phần II (Thế 32–53)
Từ thế 32, bài quyền bước vào đoạn Vân Thủ – Phân Cước – Đả Hổ: những vòng tay liên hoàn và các cú đá cao, đòi hỏi sự vững vàng trên một chân.
32. Thượng Bộ Lãm Tước Vĩ (Step In, Caress The Bird's Tail · SEUNG BO LUM JUK MEI)
- 1. Ngồi lui trên chân phải. Nâng tay phải lên. Ngón cái trước mũi.
- 2. Vòng cả hai tay xuống trong khi lòng bàn tay phải xoay lên trên. Hạ hai tay cho đến khi cùi chỏ trái chạm thân.
- 3. Bước vào bằng chân phải.
- 4. Xoay eo sang trái. Trọng lượng chuyển về trước sang chân phải.
- 5. Xoay eo trở lại phải, tay phải duỗi thẳng. Bàn tay phải hơi nghiêng sang trái. Tay trái chạm cổ tay phải.
- 6. Ngồi lui trên chân trái vào bộ hành. Ngón cái phải trước mũi.
- 7. Lòng bàn tay phải xoay xuống dưới. Hạ hai tay cho đến khi cùi chỏ trái chạm thân.
- 8. Ấn tới trước. Cổ tay phải ngang vai. Lòng bàn tay phải hướng về trước, tay trái vẫn chạm cổ tay phải.
33. Đơn Tiên (Single Whip · DUN BIN)
- 1. Tay phải vòng sang trái. Các đầu ngón tay chụm lại thành hình cái móc. Chân phải xoay trên gót về phía trước. Chân trái bước ra bên hông.
- 2. Xoay eo sang trái. Tay trái, lòng bàn tay hướng về mắt, vòng sang trái. Bàn tay trái xoay ra hướng về góc. Trọng lượng đều trên hai chân.
34. Vân Thủ (Move Like Clouds · WUAN SAO)
Đây là thế dài nhất trong đoạn đầu: hai tay vòng như mây cuộn, eo xoay qua lại, bước ngang theo nhịp.
- 1. Xoay eo sang phải. Chân phải xoay trên gót về góc Đông Bắc. Chuyển trọng lượng sang chân phải. Tay phải vẽ một vòng theo chiều kim đồng hồ về góc Đông Bắc. Tay trái vòng xuống sang trái.
- 2. Tay trái vòng xuống rồi vòng lên gặp tay phải. Các ngón tay trái chạm cổ tay phải.
- 3. Chuyển trọng lượng lui sang chân trái. Xoay eo sang trái. Tay trái, lòng bàn tay xoay về phía mặt, đi theo eo sang trái. Tay phải vòng xuống sang phải.
- 4. Xoay eo xa hơn sang trái. Tay phải hạ xuống ngang thân. Chân phải đi theo tay, xoay trên gót. Bàn tay trái xoay lại, lòng bàn tay hướng ra.
- 5. Nâng tay phải lên cổ tay trái, trong khi chân phải bước lên sát chân trái.
- 6. Xoay eo sang phải. Tay phải đi theo eo về góc Đông Bắc, trong khi chân phải xoay trên gót về góc. Lòng bàn tay hướng về mắt.
- 7. Xoay eo xa hơn sang phải. Tay phải xoay lại, lòng bàn tay hướng ra. Tay trái hạ xuống ngang thân, trong khi chân trái xoay trên ức bàn chân.
- 8. Nâng tay trái lên cổ tay phải trong khi chân trái bước ra sang trái.
- 9. Chuyển trọng lượng lui sang chân trái. Xoay eo sang trái. Tay trái, lòng bàn tay xoay về phía mặt, đi theo eo sang trái. Tay phải vòng xuống sang phải.
- 10. Xoay eo xa hơn sang trái. Tay phải hạ xuống ngang thân. Chân phải đi theo tay, xoay trên gót. Bàn tay trái xoay lại, lòng bàn tay hướng ra.
- 11. Nâng tay phải lên cổ tay trái, trong khi chân phải bước lên sát chân trái.
- 12. Xoay eo sang phải. Tay phải đi theo eo về góc Đông Bắc, trong khi chân phải xoay trên gót về góc. Lòng bàn tay hướng về mắt.
- 13. Xoay eo xa hơn sang phải. Tay phải xoay lại, lòng bàn tay hướng ra. Tay trái hạ xuống ngang thân, trong khi chân trái xoay trên ức bàn chân.
- 14. Nâng tay trái lên cổ tay phải, trong khi chân trái bước ra sang trái.
35. Đơn Tiên (Single Whip · DUN BIN)
- 1. Tay phải vòng sang trái, các đầu ngón tay chụm thành hình cái móc. Chân phải xoay trên gót về phía trước.
- 2. Xoay eo sang trái. Tay trái, lòng bàn tay hướng về mắt, vòng sang trái. Bàn tay trái xoay ra hướng về góc. Trọng lượng đều trên hai chân.
36. Cao Thám Mã (Test Horse From Above · GO TAM MA)
- 1. Chuyển trọng lượng sang chân trái trong khi tay trái vòng sang trái. Chuyển trọng lượng lui sang chân phải và xoay về phía Tây trong khi tay trái vòng xuống, cắt về vị trí ngang sườn. Tay phải vòng lên tới tai. Mặt hướng Tây.
- 2. Chân trái bước vào. Các ngón chân chúc xuống, gót nhấc lên. Đồng thời, duỗi tay phải về trước, lòng bàn tay hướng ra, và kéo tay trái vào, lòng bàn tay hướng lên, đến vị trí dưới cùi chỏ phải.
- 3. Bước chân trái ra vào bộ hành.
- 4. Ngồi lui hơi. Trụ trên gót trái. Bàn chân trái giờ hướng Nam. Chuyển trọng lượng về trước. Hai tay xoay theo chiều kim đồng hồ, cổ tay chạm cổ tay. Hai tay nắm thành quyền. Nắm tay phải trước mũi. Gót chân phải nhấc lên.
37. Hữu Phân Cước (Separate Kick Right · YAO FUN GUERK)
- 1. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái, trong khi tay phải kéo vào gặp tay trái; cổ tay chạm cổ tay.
- 2. Bước tới góc Tây Nam bằng chân phải. Các ngón chân chúc xuống, gót nhấc lên.
- 3. Đứng lên trên chân trái. Hai nắm tay mở ra thành lòng bàn tay. Tay phải chuyển sang vị trí bên trong.
- 4. Mở hai tay ra, lòng bàn tay hướng ra. Tay phải ngang vai. Tay trái ngang đầu. Chân phải đá ra về góc Tây Nam.
38. Cao Thám Mã (Test Horse From Above · GO TAM MA)
- 1. Xoay hông ngược chiều kim đồng hồ. Trụ trên gót trái về góc Tây Bắc. Tay phải vòng sang phải, cắt về vị trí ngang sườn. Tay trái vòng lên tai trái. Đặt chân phải xuống vào bộ hành.
- 2. Mở hai tay ra, lòng bàn tay hướng ra. Tay phải ngang vai. Tay trái ngang đầu. Chân phải đá ra về góc Tây Nam.
39. Tả Phân Cước (Separate Foot Left · JAW FUN GUERK)
- 1. Kéo tay trái vào gặp tay phải. Cổ tay chạm cổ tay. Ngồi lui hơi. Trụ trên gót phải.
- 2. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải. Hai tay xoay ngược chiều kim đồng hồ, cổ tay chạm cổ tay. Hai tay nắm thành quyền, nắm tay trái trước mũi. Gót chân trái nhấc lên.
- 3. Bước tới góc Tây Bắc bằng chân trái. Các ngón chân chúc xuống, gót nhấc lên.
- 4. Đứng lên trên chân phải. Hai nắm tay mở ra thành lòng bàn tay. Tay trái chuyển sang vị trí bên trong.
- 5. Mở hai tay ra, lòng bàn tay hướng ra. Tay trái ngang vai. Tay phải ngang đầu. Chân trái đá ra về góc Tây Bắc.
40. Chuyển Thân Đăng Cước (Change Direction, Heel Kick · GIN SUN DUNG GUERK)
- 1. Vòng chân trái sang trái, đặt nó ra sau lưng, mặt hướng Đông. Tay trái cao hơn tay phải.
- 2. Xoay eo sang trái. Trụ trên gót phải. Trọng lượng trên chân phải. Thân giờ hướng Đông Nam. Hai tay gặp nhau, bắt chéo trước hạ bộ.
- 3. Đứng lên trên chân phải. Chân trái nâng lên. Hai tay vòng lên trước trán.
- 4. Mở hai tay ra, lòng bàn tay hướng ra. Tay trái ngang vai. Tay phải ngang đầu. Chân trái đá ra về phía Đông.
41. Lâu Tất Ảo Bộ (Brush Knee, Twist Step · LAO SOP OW BO)
- 1. Hạ chân trái xuống vào bộ hành trong khi hai tay gặp nhau, lòng bàn tay đối lòng bàn tay. Mặt hướng Đông.
- 2. Xoay eo sang phải. Hai tay kéo lui về vai phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 3. Xoay eo sang trái. Chuyển trọng lượng sang chân trái. Đồng thời hạ tay trái xuống phía ngoài đầu gối trái và duỗi tay phải, lòng bàn tay hướng ra. Cổ tay phải ngang vai.
- 4. Chân phải bước tới vào bộ hành.
- 5. Tay trái vòng lên gặp tay phải. Hai tay kéo lui về ngang vai trái, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 6. Xoay eo sang phải, chuyển trọng lượng sang chân phải. Đồng thời hạ tay phải xuống phía ngoài đầu gối phải và duỗi tay trái, lòng bàn tay hướng ra. Cổ tay trái ngang vai.
- 7. Chân trái bước tới vào bộ hành.
42. Thượng Bộ Tài Chùy (Step In With Killing Punch · SEUNG BO JOII CHOY)
- 1. Xoay eo sang phải. Hai tay kéo lui về vai phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 2. Bàn tay trái xoay lại, lòng bàn tay hướng vào thân. Tay trái hạ chéo về trước, lòng bàn tay hướng về mắt.
- 3. Trọng lượng chuyển về trước sang chân trái trong khi tay phải nắm thành quyền và đấm xuống dưới. Bàn tay trái xoay lại và chạm cẳng tay phải.
43. Phiên Thân Án (Turn, Press Down · FAAN SUN ON)
- 1. Xoay eo sang phải, trụ trên gót phải. Xoay về phía Tây vào bộ hành.
- 2. Tay phải vòng vào bên trong tạo thành một vòng tròn trọn vẹn. Tay trái vẫn tiếp xúc với cổ tay phải. Trọng lượng chuyển về trước. Nắm tay phải hướng lên, lòng bàn tay trái hướng xuống.
44. Cao Thám Mã (Test Horse From Above · GO TAM MA)
- 1. Tay trái vòng lên và sang trái. Bước vào bằng chân trái vào bộ hành trong khi tay trái tiếp tục vòng xuống, cắt về vị trí ngang sườn. Tay phải vòng lên tai phải, các ngón tay chỉ về phía Tây.
- 2. Chân trái bước vào. Các ngón chân chúc xuống, gót nhấc lên. Đồng thời, duỗi tay phải về trước, lòng bàn tay hướng ra, và kéo tay trái vào, lòng bàn tay hướng lên, đến vị trí dưới cùi chỏ phải.
45. Hữu Đăng Cước (Separate Kick, Right · YAO DUNG GUERK)
- 1. Chuyển về trước sang chân trái, tay phải kéo vào cổ tay trái. Ngồi lui hơi. Trụ trên gót trái. Bàn chân trái giờ hướng Nam.
- 2. Chuyển trọng lượng về trước. Hai tay xoay theo chiều kim đồng hồ, cổ tay chạm cổ tay. Hai tay nắm thành quyền. Nắm tay phải trước mũi, gót chân phải kéo vào.
- 3. Bước về phía Tây bằng chân phải. Các ngón chân chúc xuống, gót nhấc lên.
- 4. Đứng lên trên chân trái. Hai nắm tay mở ra thành lòng bàn tay. Tay phải chuyển sang vị trí bên trong.
- 5. Mở hai tay ra, lòng bàn tay hướng ra. Tay phải ngang vai. Tay trái ngang đầu. Chân phải đá ra về phía Tây.
- 6. Xoay hông phải ngược chiều kim đồng hồ.
- 7. Chân phải vòng sang phải. Đặt nó xuống hướng góc Đông Nam. Gót nhấc lên. Tay phải cao hơn tay trái.
46. Thoái Bộ Phố Diện Chưởng (Step Back, Deliver Sudden Palm To Face · TOII BO PAW MIN JEUNG)
- 1. Kéo tay trái vào hông trái, lòng bàn tay hướng lên. Chuyển trọng lượng lui sang chân phải trong khi tay phải hạ xuống hơi và tay trái duỗi về trước tới góc Tây Bắc, lòng bàn tay hướng ra. Gót chân trái nhấc lên. Tay phải ở dưới cùi chỏ trái, lòng bàn tay hướng xuống.
- 2. Bước lui bằng chân trái về góc Đông Nam. Hạ tay trái xuống hơi. Tay phải tựa trên hông phải, duỗi về trước, lòng bàn tay hướng ra.
47. Đả Hổ Thế (Fighting Tiger Stance · DA FU SAI)
- 1. Chuyển trọng lượng lui sang chân trái. Hai tay vòng xuống. Xoay eo sang trái trong khi hai tay vòng lên, lòng bàn tay trái hướng ra, lòng bàn tay phải hướng lên. Thân hướng Nam.
- 2. Tay phải vòng xuống vị trí ngang sườn, cắt bằng bàn tay.
48. Tiền Đăng Cước (Front Heel Kick · CHIN DUNG GUERK)
- 1. Khuỵu đầu gối phải; gót nhấc lên. Xoay eo sang phải trong khi hai tay nắm thành quyền và kéo lại với nhau trước ngực, nắm tay trái hướng ra, nắm tay phải hướng vào ngực. Chân phải bước lên, các ngón chân chúc xuống, gót nhấc lên. Thân hướng Tây.
- 2. Đứng lên trên chân trái; chân phải nâng lên. Hai nắm tay mở ra thành lòng bàn tay, lòng bàn tay trái ở trên, cả hai hướng xuống.
- 3. Duỗi cả hai tay về trước trong khi chân phải đá ra.
- 4. Mở hai tay ra hai bên, lòng bàn tay hướng ra.
49. Song Phong Quán Nhĩ (Twin Mountain Peaks Strike The Ears · SEUNG FUNG GOON YEE)
- 1. Hạ chân phải xuống. Hai tay xoay lại, lòng bàn tay hướng lên. Chuyển trọng lượng về trước trong khi hai tay cắt lại với nhau.
- 2. Hai tay hạ xuống rồi vòng lên thành hai nắm quyền để đánh vào vị trí hai thái dương.
- 3. Ngồi lui hơi. Trụ trên gót phải. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải. Hai tay xoay ngược chiều kim đồng hồ, cổ tay chạm cổ tay. Hai tay nắm thành quyền, nắm tay trái trước mũi. Gót chân trái nhấc lên.
50. Tà Thích Cước (Diagonal Side Kick · PEI SUN TEH GUERK)
- 1. Xoay eo sang phải, mặt hướng Bắc. Trụ trên gót phải. Gót chân trái nhấc lên. Hai tay gặp nhau, cổ tay chạm cổ tay.
- 2. Bước tới góc Tây Bắc, nâng chân trái lên. Các ngón chân chúc xuống, gót nhấc lên.
- 3. Đứng lên trên chân phải. Hai nắm tay mở ra thành lòng bàn tay. Tay trái chuyển sang vị trí bên trong.
- 4. Mở hai tay ra, lòng bàn tay hướng ra. Tay trái ngang vai. Tay phải ngang đầu. Chân trái đá ra về góc Tây Bắc.
51. Chuyển Thân Đăng Cước (Change Direction, Heel Kick · GIN SUN DUNG GUERK)
- 1. Xoay eo sang phải. Đặt chân trái xuống, mặt hướng Đông. Chuyển trọng lượng sang chân trái, xoay thân lại, giờ hướng Tây Nam. Gót chân phải nhấc lên. Hai tay bắt chéo trước hạ bộ.
- 2. Đứng lên trên chân trái. Chân phải nâng lên. Hai tay vòng lên trước trán.
- 3. Mở hai tay ra, lòng bàn tay hướng ra. Tay phải ngang vai. Tay trái ngang đầu. Chân phải đá ra về phía Tây.
52. Phiên Thân Án (Turn, Press Down · FAAN SUN ON)
- 1. Hạ chân phải xuống vào bộ hành. Hai tay gặp nhau trước thân, tay phải nắm thành quyền.
- 2. Tay phải vòng vào bên trong tạo thành một vòng tròn trọn vẹn. Tay trái vẫn tiếp xúc với cổ tay phải. Trọng lượng chuyển về trước. Nắm tay phải hướng lên, lòng bàn tay trái hướng xuống.
53. Thượng Bộ Ban Lan Chùy (Step In, Cut, Block, Punch · SEUNG BO POON LAN CHOY)
- 1. Chân trái bước tới vào bộ hành. Hai tay hạ xuống đùi trên, lòng bàn tay hướng lên.
- 2. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Đồng thời hai tay vòng lên. Tay trái dựng đứng, ngón cái hướng lên; tay phải nằm ngang, ngón cái chạm lòng bàn tay trái.
- 3. Chuyển trọng lượng lui; trọng lượng trên chân phải. Kéo tay phải về hông phải, nắm thành quyền lỏng.
- 4. Xoay eo sang phải. Tay trái cắt sang phải, lòng bàn tay hướng lên.
- 5. Xoay lòng bàn tay trái úp xuống. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Xoay eo sang trái.
- 6. Đấm bằng nắm tay phải. Tay trái chạm cẳng tay phải.
Bài Quyền 108 Thế — Phần III (Thế 54–91)
Đây là đoạn giữa của bài quyền: Ngọc Nữ Xuyên Toa đi bốn góc, tiếp đó là Hạ Thế, Kim Kê Độc Lập và chuỗi đá. Nhiều thế ở đây lặp lại có biến hoá so với Phần I–II.
54. Như Phong Tự Bế (Apparently Closed Up · YUEH FUNG CHI BY)
- 1. Hạ tay trái. Đặt nó lên phía ngoài cánh tay phải, lòng bàn tay hướng ra.
- 2. Trượt tay trái về trước. Xoay hai tay sao cho hai lòng bàn tay hướng về mắt, hai cánh tay bắt chéo.
- 3. Chuyển trọng lượng lui sang chân phải. Hai tay mở ra, lòng bàn tay hướng về mắt.
- 4. Xoay hai tay vào trong. Lòng bàn tay giờ hướng ra (Tây). Trầm trọng lượng và ấn tới trước, hai tay đẩy ra. Hai cổ tay ngang vai.
- 5. Xoay eo sang phải vào bộ hành, trọng lượng trên chân trái. Hai tay đặt trên đùi trên, lòng bàn tay hướng lên. Giờ mặt hướng góc Đông Bắc.
55. Bão Hổ Quy Sơn (Embrace Tiger, Return To Mountain · PO FU GWAI SAN)
- 1. Hạ hai tay xuống đùi trái. Bàn chân trái xoay trên gót sang phải. Trọng lượng vẫn trên chân trái.
- 2. Xoay eo sang phải vào bộ hành, trọng lượng trên chân trái. Hai tay đặt trên đùi trên, lòng bàn tay hướng lên. Giờ mặt hướng góc Tây Nam.
- 3. Chuyển trọng lượng lui sang chân phải. Hai tay mở ra, lòng bàn tay hướng về mắt.
- 4. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải. Hai tay vòng lên, hướng về các góc.
- 5. Đứng lên trong khi hai tay vòng lại với nhau trước ngực, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
56. Thập Tự Thủ (Cross Hands · SOP TZI SAO)
- 1. Chân trái bước lên sát chân phải (cách nhau bằng vai). Đầu gối vẫn khuỵu.
- 2. Đứng lên trong khi hai tay vòng lại với nhau trước ngực, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
57. Lâu Tất Ảo Bộ (Brush Knee, Twist Step · LAO SOP OW BO)
- 1. Trầm trọng lượng, trụ trên ức bàn chân phải và gót chân trái. Mặt hướng góc Tây Bắc.
- 2. Bước chân trái ra để chỉnh bộ hành. Xoay eo sang phải. Hai tay kéo lui về vai phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 3. Xoay eo sang trái. Chuyển trọng lượng sang chân trái. Đồng thời hạ tay trái xuống phía ngoài đầu gối trái và duỗi tay phải, lòng bàn tay hướng ra. Cổ tay phải ngang vai.
- 4. Nâng tay trái lên ngang ngực.
58. Thủ Huy Tỳ Bà (Strum The Lute · SAO FAI PEI PA)
- 1. Hạ cùi chỏ phải. Nâng tay trái lên ngang ngực.
59. Chuyển Thân Lâu Tất Ảo Bộ (Change Direction, Brush Knee, Twist Step · GIN SUN LAO SOP OW BO)
- 1. Xoay eo sang phải. Trụ trên gót trái. Chân phải vòng ra vào bộ hành. Hai tay, lòng bàn tay đối lòng bàn tay, ở vị trí ngang vai. Thân hướng Đông.
- 2. Xoay eo sang phải. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải. Đồng thời hạ tay phải xuống phía ngoài đầu gối phải và duỗi tay trái, lòng bàn tay hướng ra. Cổ tay trái ngang vai. Mặt hướng Đông.
- 3. Ngồi lui trên chân trái. Hạ cùi chỏ trái.
- 4. Tay phải vòng lên, ngón cái trước mũi. Tay trái chạm cổ tay phải. Chỉnh chân phải hơi sang trái.
60. Lãm Tước Vĩ (Caress Bird's Tail · LUM JUK MEI)
- 1. Lòng bàn tay phải xoay lên trên. Hạ hai tay cho đến khi cùi chỏ trái chạm thân.
- 2. Xoay eo sang trái. Trọng lượng chuyển về trước sang chân phải.
- 3. Xoay eo trở lại phải, tay phải duỗi thẳng. Bàn tay phải hơi nghiêng sang trái. Tay trái chạm cổ tay phải.
- 4. Ngồi lui trên chân trái vào bộ hành. Ngón cái phải trước mũi.
- 5. Lòng bàn tay phải xoay xuống dưới. Hạ hai tay cho đến khi cùi chỏ trái chạm thân.
- 6. Ấn tới trước. Cổ tay phải ngang vai. Lòng bàn tay phải hướng về trước, tay trái vẫn chạm cổ tay phải.
61. Đơn Tiên (Single Whip · DUN BIN)
- 1. Tay phải vòng sang trái. Các đầu ngón tay chụm thành hình cái móc. Chân phải xoay trên gót về phía trước. Chân trái bước ra bên hông.
- 2. Xoay eo sang trái. Tay trái, lòng bàn tay hướng về mắt, vòng sang trái. Bàn tay trái xoay ra hướng về góc. Trọng lượng đều trên hai chân.
62. Dã Mã Phân Tung (Part Wild Horse's Mane · YEAH MA FUN CHUNG)
- 1. Xoay eo sang phải. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải trong khi tay trái hạ xuống ngang thân.
- 2. Chuyển trọng lượng lui sang chân trái (bộ hành) trong khi tay trái vòng lên vị trí ngang ngực.
- 3. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải.
- 4. Xoay eo sang trái. Mặt hướng Bắc.
- 5. Tay phải vòng sang phải, lòng bàn tay hướng về đầu, trong khi tay trái duỗi về phía Bắc, lòng bàn tay hướng ra.
- 6. Cắt tay phải xuống hông trái. Lòng bàn tay hướng lên. Xoay eo sang phải khi trọng lượng chuyển lui sang chân trái (bộ hành). Tay trái vòng xuống rồi vòng lên vị trí ngang ngực. Bàn tay phải xoay lại.
- 7. Cắt tay phải xuống hông trái. Lòng bàn tay hướng lên.
- 8. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải.
- 9. Xoay eo sang trái. Mặt hướng Bắc.
- 10. Tay phải vòng sang phải, lòng bàn tay hướng về đầu, trong khi tay trái duỗi về phía Bắc, lòng bàn tay hướng ra.
- 11. Chuyển trọng lượng lui hơi; trụ trên gót phải khi tay phải được kéo vào vị trí ngang ngực.
- 12. Xoay eo sang phải và cắt tay trái ngang sang hông phải, lòng bàn tay hướng lên. Gót chân trái nhấc lên. Mặt hướng Nam.
- 13. Bước tới bằng chân trái vào bộ hành.
- 14. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái.
- 15. Xoay eo sang phải. Tay trái vòng sang trái, lòng bàn tay hướng về đầu, trong khi tay phải duỗi về phía Nam, lòng bàn tay hướng ra.
- 16. Chuyển trọng lượng lui hơi, trụ trên gót trái khi tay trái được kéo vào vị trí ngang ngực.
- 17. Xoay eo sang trái và cắt tay phải ngang sang hông trái, lòng bàn tay hướng lên. Gót chân phải nhấc lên.
- 18. Bước tới bằng chân phải vào bộ hành.
- 19. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải.
- 20. Xoay eo sang trái. Mặt hướng Bắc.
- 21. Tay phải vòng sang phải, lòng bàn tay hướng về đầu, trong khi tay trái duỗi về phía Bắc, lòng bàn tay hướng ra.
- 22. Xoay eo sang phải khi trọng lượng chuyển lui sang chân trái (bộ hành). Tay trái vòng xuống rồi vòng lên vị trí ngang ngực. Bàn tay phải xoay lại.
- 23. Cắt tay phải xuống hông trái. Lòng bàn tay hướng lên.
- 24. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải.
- 25. Xoay eo sang trái… (động tác tiếp tục lặp theo nhịp, hướng mặt luân phiên Bắc–Nam giữa các góc.)
63. Ngọc Nữ Xuyên Toa (Fair Maiden Works The Shuttles · YAWK NOI CHUEN SAW)
- 1. Chuyển trọng lượng lui hơi, trụ trên gót phải khi tay phải được kéo vào vị trí ngang ngực.
- 2. Xoay eo sang phải và cắt tay trái ngang sang hông phải, lòng bàn tay hướng lên. Gót chân trái nhấc lên. Mặt hướng Nam.
- 3. Bước tới bằng chân trái về góc Đông Bắc.
- 4. Kéo tay phải lui để gặp tay trái trên hông phải. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Xoay eo sang trái. Hai tay đi theo, vòng về góc Đông Bắc, lòng bàn tay trái hướng lên, lòng bàn tay phải hướng xuống.
- 5. Chuyển trọng lượng lui sang chân phải. Hạ cả hai tay xuống. Xoay eo sang phải. Hai tay đi theo eo.
- 6. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Eo xoay sang trái khi cùi chỏ trái vòng lên, lòng bàn tay hướng ra, và tay phải ấn tới trước (Bắc), lòng bàn tay hướng ra.
64. Chuyển Thân Ngọc Nữ Xuyên Toa (Change Direction, Fair Maiden Works Shuttles · GIN SUN YAWK NOI CHUEN SAW)
- 1. Chân phải vòng lui về phía Bắc.
- 2. Chuyển trọng lượng sang chân phải. Xoay eo sang phải. Hai tay đi theo eo, vòng về góc Tây Bắc, lòng bàn tay phải hướng lên, lòng bàn tay trái hướng xuống.
- 3. Chuyển trọng lượng lui sang chân trái. Hạ cả hai tay xuống. Xoay eo sang trái. Hai tay đi theo eo.
- 4. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải. Eo xoay sang phải khi cùi chỏ phải vòng lên, lòng bàn tay hướng ra, và tay trái ấn tới trước (Bắc), lòng bàn tay hướng ra.
65. Dã Mã Phân Tung (Part Wild Horse's Mane · YAAH MA FUN CHUNG)
- 1. Chuyển trọng lượng lui sang chân trái. Kéo tay trái vào vị trí ngang ngực. Xoay lòng bàn tay phải xuống.
- 2. Cắt tay phải xuống hông trái. Lòng bàn tay hướng lên.
- 3. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải. Xoay eo sang trái. Mặt hướng Nam. Tay phải vòng sang phải, lòng bàn tay hướng về đầu, trong khi tay trái duỗi về phía Nam, lòng bàn tay hướng ra.
66. Ngọc Nữ Xuyên Toa (Fair Maiden Works The Shuttles · YAWK NOI CHUEN SAW)
- 1. Chuyển trọng lượng lui hơi; trụ trên gót phải khi tay phải được kéo vào vị trí ngang ngực.
- 2. Xoay eo sang phải và cắt tay trái ngang sang hông phải, lòng bàn tay hướng lên. Gót chân trái nhấc lên, mặt hướng Bắc.
- 3. Bước tới bằng chân trái về góc Tây Nam.
- 4. Kéo tay phải lui để gặp tay trái trên hông phải. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Xoay eo sang trái. Hai tay đi theo, vòng về góc Tây Nam, lòng bàn tay trái hướng lên, lòng bàn tay phải hướng xuống.
- 5. Chuyển trọng lượng lui sang chân phải. Hạ cả hai tay xuống. Xoay eo sang phải. Hai tay đi theo eo.
- 6. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Eo xoay sang trái khi cùi chỏ trái vòng lên, lòng bàn tay hướng ra, và tay phải ấn tới trước (Nam), lòng bàn tay hướng ra.
67. Chuyển Thân Ngọc Nữ Xuyên Toa (Change Direction, Fair Maiden Works Shuttles · GIN SUN YAWK NOI CHUEN SAW)
- 1. Chân phải vòng lui về phía Nam. Chuyển trọng lượng sang chân phải. Xoay eo sang phải. Hai tay đi theo eo, vòng về góc Đông Nam, lòng bàn tay phải hướng lên, lòng bàn tay trái hướng xuống.
- 2. Chuyển trọng lượng lui sang chân trái, hạ cả hai tay xuống. Xoay eo sang trái. Hai tay đi theo eo.
- 3. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải. Eo xoay sang phải khi cùi chỏ phải vòng lên, lòng bàn tay hướng ra, và tay trái ấn tới trước (Nam), lòng bàn tay hướng ra.
68. Lãm Tước Vĩ (Caress Bird's Tail · LUM JUK MEI)
- 1. Chuyển trọng lượng lui sang chân trái khi tay phải vòng xuống rồi lên vào bộ hành (ngón cái trước mũi). Chỉnh chân phải.
- 2. Lòng bàn tay phải xoay lên trên. Hạ hai tay cho đến khi cùi chỏ trái chạm thân.
- 3. Xoay eo sang trái. Trọng lượng chuyển về trước sang chân phải.
- 4. Xoay eo trở lại phải, tay phải duỗi thẳng. Bàn tay phải hơi nghiêng sang trái. Tay trái chạm cổ tay phải.
- 5. Ngồi lui trên chân trái vào bộ hành. Ngón cái phải trước mũi.
- 6. Lòng bàn tay phải xoay xuống dưới. Hạ hai tay cho đến khi cùi chỏ trái chạm thân.
- 7. Ấn tới trước. Cổ tay phải ngang vai. Lòng bàn tay phải hướng về trước, tay trái vẫn chạm cổ tay phải.
69. Đơn Tiên (Single Whip · DUN BIN)
- 1. Tay phải vòng sang trái. Các đầu ngón tay chụm thành hình cái móc. Chân phải xoay trên gót về phía trước. Chân trái bước ra bên hông.
- 2. Xoay eo sang trái. Tay trái, lòng bàn tay hướng về mắt, vòng sang trái. Bàn tay trái xoay ra hướng về góc. Trọng lượng đều trên hai chân.
70. Vân Thủ (Move Like Clouds · WUAN SAO)
Lặp lại chuỗi vòng tay như mây của thế 34 (14 bước), eo xoay phải–trái, bước ngang theo nhịp.
71. Đơn Tiên (Single Whip · DUN BIN)
- 1. Tay phải vòng sang trái, các đầu ngón tay chụm thành hình cái móc. Chân phải xoay trên gót về phía trước.
- 2. Xoay eo sang trái. Tay trái, lòng bàn tay hướng về mắt, vòng sang trái. Bàn tay trái xoay ra hướng về góc. Trọng lượng đều trên hai chân.
72. Hạ Thế (Drop Stance · HA SAI)
- 1. Xoay eo sang trái. Bàn chân trái xoay trên gót và tay trái đi theo eo về phía Tây.
- 2. Tay phải vòng trên đầu và gặp tay trái, hai lòng bàn tay đối nhau. Bàn chân phải xoay trên gót sang trái.
- 3. Chuyển trọng lượng sang chân phải. Chân trái duỗi thẳng, các ngón chân hướng góc Tây Bắc. Tay phải kéo lui về vị trí vai trái.
- 4. Hạ thấp xuống; phần lớn trọng lượng trên chân phải. Hai lòng bàn tay nghiêng về phía sàn.
73. Kim Kê Độc Lập (Golden Cock Stands On One Leg · JAW GUM GAI DOK LUB)
- 1. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Tay trái vòng lên che trán. Tay phải chuyển về trước tới vị trí đầu gối trái, các ngón tay chỉ về đầu gối. Chân phải chỉnh lại, xoay sang trái.
- 2. Đứng lên trên chân trái. Chân phải nâng lên. Hai tay đổi vị trí, hai bàn tay bắt chéo, lòng bàn tay đối lòng bàn tay. Tay phải che trán. Tay trái về vị trí đầu gối phải.
74. Tả Kim Kê Độc Lập (Golden Cock Stands On One Leg, Left · YAO GUM GAI DOK LUB)
- 1. Hạ trọng lượng. Chân phải hạ xuống vào bộ hành. Hai tay xoay lại, lòng bàn tay hướng lên. Chuyển trọng lượng về trước. Tay trái tựa ở vị trí cùi chỏ phải. Duỗi tay trái về trước rồi vòng sang trái, lòng bàn tay hướng ra. Tay phải đi theo, vòng sang trái. Hai tay gặp nhau, lòng bàn tay đối lòng bàn tay, tay trái ở ngoài, và đứng lên trên chân phải. Chân trái nâng lên.
- 2. Đá ra bằng chân trái trong khi hai tay được kéo lui ra sau.
75. Đảo Niễn Hầu (Repulsing Monkey · DO LIN HOU)
- 1. Bước lui bằng chân trái; trọng lượng vẫn về trước. Tay phải hạ xuống đầu gối phải. Tay trái duỗi về trước, lòng bàn tay hướng ra. Cổ tay ngang vai.
- 2. Tay phải vòng lên gặp tay trái. Ngồi lui trên chân trái. Kéo hai tay lui về vai phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 3. Xoay eo sang trái, đồng thời bước lui bằng chân phải trong khi tay trái hạ xuống phía ngoài đầu gối trái, và tay phải duỗi về trước.
- 4. Tay trái vòng lên gặp tay phải, rồi ngồi lui trên chân phải. Kéo hai tay lui về vai trái, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 5. Xoay eo sang phải, đồng thời bước lui bằng chân trái trong khi tay phải hạ xuống phía ngoài đầu gối phải, và tay trái duỗi về trước. Cổ tay trái ngang vai. Trọng lượng vẫn về trước trên chân phải. Mặt hướng Tây.
76. Chính Diện Tà Phi Thế (Front Diagonal Flying Stance · CHENG MIN CHER FAY SAI)
- 1. Chuyển trọng lượng lui. Trụ trên gót phải. Các ngón chân phải giờ hướng Bắc. Trọng lượng lại chuyển về trước sang chân phải. Hai tay vẽ một vòng tròn về phía trước. Tay trái xoay, lòng bàn tay hướng lên. Lòng bàn tay phải hướng xuống.
- 2. Bước lên bằng chân trái, các ngón chân chúc xuống, gót nhấc lên.
- 3. Lập tức bước lui lại bằng chân trái. Chuyển trọng lượng lui sang chân trái trong khi tay trái nghiêng lui về phía trái.
77. Đề Thủ Thượng Thế (Raise Hand, Step Up · TAI SAO SHEUNG SAI)
- 1. Tay phải vòng xuống rồi vòng lên ngang ngực, lòng bàn tay hướng vào ngực. Chân phải đi theo tay vào bộ hành.
- 2. Tay trái vòng xuống tới tay phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
- 3. Ấn tới trước. Chân trái bước lên ngang với chân phải, cách nhau bằng vai.
- 4. Tay trái vòng xuống trong khi tay phải vòng lên che trán. Đồng thời làm thẳng thân người.
78. Bạch Hạc Lượng Sí (White Crane Spreads Its Wings · BOK HOK LEUNG CHI)
- 1. Cúi phần thân trên về trước, mắt nhìn lên.
- 2. Xoay eo và phần thân trên sang trái. Mặt hướng Tây.
- 3. Tay trái vòng lên gặp tay phải.
- 4. Làm thẳng thân trên. Vẫn hướng Tây.
79. Thập Tự Thủ (Cross Hands · SOP TZI SAO)
- 1. Xoay eo sang phải. Mặt hướng Bắc.
- 2. Hai tay đồng thời vòng xuống ngang ngực, lòng bàn tay đối lòng bàn tay.
80. Lâu Tất Ảo Bộ (Brush Knee, Twist Step · LAO SOP OW BO)
- 1. Trầm trọng lượng, xoay eo sang trái, trụ trên ức bàn chân phải và gót chân trái.
- 2. Bước chân trái ra để chỉnh bộ hành. Hai tay kéo lui về ngang vai phải, lòng bàn tay đối lòng bàn tay. Mặt hướng Tây.
- 3. Xoay eo sang trái. Chuyển trọng lượng sang chân trái. Đồng thời hạ tay trái xuống phía ngoài đầu gối trái và duỗi tay phải, lòng bàn tay hướng ra. Cổ tay phải ngang vai.
81. Hải Để Châm (Pick Needle From Bottom Of Sea · HOY DAI DJUM)
- 1. Ngồi lui trên chân phải.
- 2. Hạ cùi chỏ phải.
- 3. Tay trái vòng lên. Ngón cái trái trước mũi. Các ngón tay phải chạm cổ tay trái.
- 4. Chân trái bước vào. Các ngón chân chúc xuống, gót nhấc lên.
- 5. Hạ tay phải xuống bên hông; tiếp tục lên, vòng tay ngược chiều kim đồng hồ.
- 6. Vòng tròn tiếp tục trên đầu rồi vòng xuống, kết thúc với bàn tay phải trước đầu gối trái. Tay trái chạm cẳng tay phải.
82. Phiến Thông Bối (Fan Through Back Of Mountain · SIN TUNG BEI)
- 1. Bước chân trái ra. Xoay tay phải lại sao cho lòng bàn tay hướng ra. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Nhìn ra góc trái.
- 2. Bước tới góc Đông Nam bằng chân phải. Xoay eo sang phải. Tay trái vẫn ở góc Đông Bắc. Tay phải kéo lui, che trán. Thân hướng góc Đông Bắc.
83. Phiết Thân Chùy (Whipping And Pressing Fist · PEK SUN CHOY)
- 1. Tay trái nắm thành quyền lỏng. Xoay eo sang phải. Chuyển trọng lượng về trước sang phải trong khi nắm tay trái vòng xuống rồi lên, hướng về góc Đông Nam.
- 2. Tay phải nắm thành quyền lỏng. Xoay eo sang trái. Chuyển trọng lượng lui sang chân trái trong khi nắm tay phải vòng xuống hông trái.
- 3. Chỉnh chân phải. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải trong khi hai tay gặp nhau và vẽ một vòng vào trong.
- 4. Tiếp tục vòng và ấn xuống. Tay phải vẫn là nắm quyền, hướng lên. Tay trái mở ra, lòng bàn tay hướng xuống, chạm cổ tay phải. Thân hướng Đông.
84. Thượng Bộ Ban Lan Chùy (Step In, Cut, Block, Punch · SEUNG BO POON LAN CHOY)
- 1. Chân trái bước tới vào bộ hành. Hai tay hạ xuống đùi trên, lòng bàn tay hướng lên.
- 2. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Đồng thời hai tay vòng lên. Tay trái dựng đứng, ngón cái hướng lên; tay phải nằm ngang, ngón cái chạm lòng bàn tay trái.
- 3. Chuyển trọng lượng lui; trọng lượng trên chân phải. Kéo tay phải về hông phải, nắm thành quyền lỏng.
- 4. Xoay eo sang phải. Tay trái cắt sang phải, lòng bàn tay hướng lên.
- 5. Xoay lòng bàn tay trái úp xuống. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Xoay eo sang trái.
- 6. Đấm bằng nắm tay phải. Tay trái chạm cẳng tay phải.
85. Thượng Bộ Lãm Tước Vĩ (Step In, Caress The Bird's Tail · SEUNG BO LUM JUK MEI)
- 1. Ngồi lui trên chân phải. Nâng tay phải lên. Ngón cái trước mũi.
- 2. Vòng cả hai tay xuống trong khi lòng bàn tay phải xoay lên trên. Hạ hai tay cho đến khi cùi chỏ trái chạm thân.
- 3. Bước vào bằng chân phải.
- 4. Xoay eo sang trái. Trọng lượng chuyển về trước sang chân phải.
- 5. Xoay eo trở lại phải, tay phải duỗi thẳng. Bàn tay phải hơi nghiêng sang trái. Tay trái chạm cổ tay phải.
- 6. Ngồi lui trên chân trái vào bộ hành. Ngón cái phải trước mũi.
- 7. Lòng bàn tay phải xoay xuống dưới. Hạ hai tay cho đến khi cùi chỏ trái chạm thân.
- 8. Ấn tới trước. Cổ tay phải ngang vai. Lòng bàn tay phải hướng về trước, tay trái vẫn chạm cổ tay phải.
86. Đơn Tiên (Single Whip · DUN BIN)
- 1. Tay phải vòng sang trái. Các đầu ngón tay chụm thành hình cái móc. Chân phải xoay trên gót về phía trước. Chân trái bước ra bên hông.
- 2. Xoay eo sang trái. Tay trái, lòng bàn tay hướng về mắt, vòng sang trái. Bàn tay trái xoay ra hướng về góc, trọng lượng đều trên hai chân.
87. Vân Thủ (Move Like Clouds · WUAN SAO)
Lặp lại chuỗi vòng tay như mây (14 bước) của thế 34, eo xoay phải–trái, bước ngang theo nhịp.
88. Đơn Tiên (Single Whip · DUN BIN)
- 1. Tay phải vòng sang trái, các đầu ngón tay chụm thành hình cái móc. Chân phải xoay trên gót về phía trước.
- 2. Xoay eo sang trái. Tay trái, lòng bàn tay hướng về mắt, vòng sang trái. Bàn tay trái xoay ra hướng về góc. Trọng lượng đều trên hai chân.
89. Cao Thám Mã (Test Horse From Above · GO TAM MA)
- 1. Chuyển trọng lượng sang chân trái trong khi tay trái vòng sang trái. Chuyển trọng lượng lui sang chân phải và xoay về phía Tây trong khi tay trái vòng xuống, cắt về vị trí ngang sườn. Tay phải vòng lên tới tai. Mặt hướng Tây.
- 2. Chân trái bước vào. Các ngón chân chúc xuống, gót nhấc lên. Đồng thời, duỗi tay phải về trước, lòng bàn tay hướng ra, và kéo tay trái vào, lòng bàn tay hướng lên, đến vị trí dưới cùi chỏ phải.
90. Phố Diện Chưởng (Sudden Palm To The Face · PAW MIN JEUNG)
Động tác giống các thế Phố Diện Chưởng khác trong bài: xoay eo, hạ chân, đẩy lòng bàn tay tới trước ngang tầm mặt.
91. Thủy Liên Cước (Water Lily Kick · DON BY LIN)
- 1. Bước chân trái ra vào bộ hành. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Ấn xuống hơi bằng tay phải, duỗi tay trái về trước, lòng bàn tay hướng ra. Tay phải ở vị trí cùi chỏ trái, hướng xuống.
- 2. Vòng tay trái tới vai phải, lòng bàn tay hướng ra. Đá vòng (crescent kick) bằng chân phải. Tay trái duỗi về trước để đập vào bàn chân phải.
Bài Quyền 108 Thế — Phần IV (Thế 92–108)
Đoạn kết: sau các thế vòng lặp quen thuộc, bài quyền đi qua Thất Tinh – Khóa Hổ – Xạ Hổ rồi thu về bằng Hợp Thái Cực—trở lại đúng tư thế khai thức ban đầu.
92. Lâu Tất Ảo Bộ (Brush Knee, Twist Step · LAO SOP OW BO)
- 1. Đặt chân phải ra sau lưng. Bàn tay trái xoay lại, lòng bàn tay hướng về mặt, lòng bàn tay phải hướng về trái.
- 2. Xoay eo sang phải, chuyển trọng lượng sang chân phải. Đồng thời hạ tay phải xuống phía ngoài đầu gối phải và duỗi tay trái, lòng bàn tay hướng ra. Cổ tay trái ngang vai.
- 3. Chuyển trọng lượng lui sang chân phải (bộ hành).
93. Thượng Bộ Lâu Tất, Chưởng Hộ Chùy (Step In Brush Knee, Palm Protect The Fist · SEUNG BO LAO SOP GEE DONG CHOY)
- 1. Tay phải vòng lên gặp tay trái, lòng bàn tay đối lòng bàn tay. Xoay eo sang phải. Kéo hai tay lui về vị trí vai phải.
- 2. Bàn tay trái xoay lại, lòng bàn tay hướng vào thân. Tay trái hạ chéo về trước, lòng bàn tay hướng về mắt. Trọng lượng chuyển về trước sang chân trái trong khi tay phải nắm thành quyền và đấm xuống dưới. Bàn tay trái xoay lại và chạm cẳng tay phải.
94. Thượng Bộ Lãm Tước Vĩ (Step In, Caress The Bird's Tail · SEUNG BO LUM JUK MEI)
- 1. Ngồi lui trên chân phải. Nâng tay phải lên. Ngón cái trước mũi.
- 2. Vòng cả hai tay xuống trong khi lòng bàn tay phải xoay lên trên. Hạ hai tay cho đến khi cùi chỏ trái chạm thân.
- 3. Bước vào bằng chân phải.
- 4. Xoay eo sang trái. Trọng lượng chuyển về trước sang chân phải.
- 5. Xoay eo trở lại phải, tay phải duỗi thẳng. Bàn tay phải hơi nghiêng sang trái. Tay trái chạm cổ tay phải.
- 6. Ngồi lui trên chân trái vào bộ hành. Ngón cái phải trước mũi.
- 7. Lòng bàn tay phải xoay xuống dưới. Hạ hai tay cho đến khi cùi chỏ trái chạm thân.
- 8. Ấn tới trước. Cổ tay phải ngang vai. Lòng bàn tay phải hướng về trước, tay trái vẫn chạm cổ tay phải.
95. Đơn Tiên (Single Whip · DUN BIN)
- 1. Tay phải vòng sang trái. Các đầu ngón tay chụm thành hình cái móc. Chân phải xoay trên gót về phía trước. Chân trái bước ra bên hông.
- 2. Xoay eo sang trái. Tay trái, lòng bàn tay hướng về mắt, vòng sang trái. Bàn tay trái xoay ra hướng về góc, trọng lượng đều trên hai chân.
96. Hạ Thế (Drop Stance · HA SAI)
- 1. Xoay eo sang trái. Bàn chân trái xoay trên gót và tay trái đi theo eo về phía Tây.
- 2. Tay phải vòng trên đầu và gặp tay trái, hai lòng bàn tay đối nhau. Bàn chân phải xoay trên gót sang trái.
- 3. Chuyển trọng lượng sang chân phải. Chân trái duỗi thẳng, các ngón chân hướng góc Tây Bắc. Tay phải kéo lui về vị trí vai trái.
- 4. Hạ thấp xuống; phần lớn trọng lượng trên chân phải. Hai lòng bàn tay nghiêng về phía sàn.
97. Thượng Bộ Thất Tinh (Step Up To Seven Stars · SEUNG BO TSHUT SING)
- 1. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái và bước vào bằng chân phải (các ngón chân chúc xuống, gót nhấc lên). Hai tay vòng lên, bắt chéo trước trán, lòng bàn tay hướng ra.
98. Khiêu Bộ Khóa Hổ (Jump Astride The Tiger · TOII BO QUA FU)
- 1. Bước lui bằng chân phải; trọng lượng vẫn về trước. Chuyển trọng lượng lui sang chân phải. Tay phải xoay lại, lòng bàn tay hướng lên. Hạ cả hai tay xuống. Tay trái tạo thành hình cái móc. Tay phải vòng xuống rồi lên vị trí trước trán và tay trái tiếp tục ra sau trong khi chân trái dừng lại (các ngón chân chúc xuống, gót nhấc lên).
99. Chuyển Thân Đăng Cước (Change Direction, Heel Kick · GIN SUN DUNG GUERK)
- 1. Xoay eo sang phải, trụ trên chân phải. Đứng lên trên chân phải và đá ra bằng gót chân trái.
100. Phố Diện Chưởng (Sudden Palm To Face · PAW MIN JEUNG)
- 1. Xoay eo sang phải. Đặt bàn chân trái xuống (mặt hướng Đông). Chuyển trọng lượng về trước trong khi tay phải ấn xuống và tay trái duỗi về trước tới ngang tầm đầu, lòng bàn tay hướng ra. Tay phải ở dưới cùi chỏ trái, lòng bàn tay hướng xuống.
101. Song Thủy Liên Cước (Two Water Lilies Kick · SEUNG BY LIN)
- 1. Tay phải vòng lên sang phải. Tay trái đi theo. Eo xoay sang phải.
- 2. Xoay eo trở lại trái trong khi chân phải đá vòng (crescent kick) sang phải. Hai tay đập vào mu bàn chân.
- 3. Đặt chân phải lui lại, trọng lượng vẫn về trước.
102. Loan Cung Xạ Hổ (The Drawn Bow Shoots The Tiger · WAN KUNG SER FU)
- 1. Chuyển trọng lượng lui sang chân phải, xoay eo sang phải. Xoay 180° sang phải và chuyển trọng lượng về trước trong khi hai tay hạ xuống vị trí đầu gối và vòng ra phía ngoài chân phải.
- 2. Hai tay nắm thành quyền lỏng và đấm ra. Tay phải ở vị trí thái dương, tay trái ở vị trí cằm.
103. Phố Diện Chưởng (Sudden Palm To The Face · PAW MIN JEUNG)
- 1. Bước chân trái ra vào bộ hành. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Ấn xuống hơi bằng tay phải, duỗi tay trái về trước, lòng bàn tay hướng ra. Tay phải ở vị trí cùi chỏ trái, hướng xuống.
104. Phiên Thân Án (Turn, Press Down · FAAN SUN ON)
- 1. Xoay eo sang phải, trụ trên gót trái. Xoay 180° vào bộ hành (mặt hướng Đông). Hai tay đi theo eo.
- 2. Chuyển trọng lượng về trước sang chân phải. Tay trái hạ xuống gặp tay phải.
- 3. Hai tay vẽ một vòng tròn vào trong trọn vẹn rồi ấn xuống. Tay phải nắm thành quyền, hướng lên; lòng bàn tay trái hướng xuống.
105. Cao Thám Mã (Test Horse From Above · GO TAM MA)
- 1. Tay trái vòng lên và sang trái. Bước vào bằng chân trái vào bộ hành trong khi tay trái tiếp tục vòng xuống, cắt về vị trí ngang sườn. Tay phải vòng lên tai phải, các ngón tay chỉ về phía Đông.
106. Đại Lãm Tước Vĩ (Great Caress The Bird's Tail · DAI LUM JUK MEI)
- 1. Chuyển trọng lượng về trước sang chân trái. Tay phải vòng về trước, bắt chéo tại vị trí cùi chỏ trái. Tay phải duỗi ra… (tiếp nối theo đúng trình tự Lãm Tước Vĩ: xoay eo trái → chuyển trọng lượng sang phải → ngồi lui chân trái → ấn tới trước.)
107. Đơn Tiên (Single Whip · DUN BIN)
- 1. Tay phải vòng sang trái. Các đầu ngón tay chụm thành hình cái móc. Chân phải xoay trên gót về phía trước. Chân trái bước ra bên hông. Xoay eo sang trái. Tay trái, lòng bàn tay hướng về mắt, vòng sang trái. Bàn tay trái xoay ra hướng về góc. Trọng lượng đều trên hai chân.
108. Hợp Thái Cực (Closing Tai Chi Chuan · HOP TAI GEK)
- 1. Xoay eo sang trái. Tay phải vòng sang trái rồi ra sang phải, lòng bàn tay hướng ra, trong khi chân trái bước lui. Trọng lượng về trước trên chân phải. Tay trái vòng lui về bên hông.
- 2. Chuyển trọng lượng lui sang chân trái. Bước lui bằng chân phải. Trọng lượng về trước trên chân trái. Hai tay đổi vị trí.
- 3. Chuyển trọng lượng lui sang chân phải trong khi tay phải vòng lên, tay trái vòng lui.
- 4. Vòng tay trái lên gặp tay phải ngang vai.
- 5. Trượt bàn chân trái lui về sát bàn chân phải, cách nhau bằng vai, trong khi bạn đứng lên.
- 6. Hạ hai cùi chỏ xuống cho đến khi hai cánh tay chạm thân, hai tay ngang vai.
- 7. Hạ hai tay xuống bên hông. Các ngón tay hơi hướng về trước.
- 8. Xoay hai bàn tay sao cho lòng bàn tay chạm vào đùi. Hít ba hơi thở sâu.
Kết Luận
Bạn cần tiếp cận việc luyện Thái Cực bằng sự kiên nhẫn. Đừng nghĩ Thái Cực chỉ là một chuỗi động tác có thể nắm bắt dễ dàng.
Một khi đã quyết định bắt đầu, hãy bắt đầu cho đúng. Chậm, mềm, thư giãn. Ba khái niệm ấy phải được hiểu thấu.
Trên hết, đừng vội vàng. Nếu bạn yêu thích Thái Cực, bạn có thể luyện nó suốt cả cuộc đời.
108 tư thế của phái Ngô Thức được mô tả cẩn thận bằng ảnh chụp trong cuốn sách này. Mỗi thế đã được chia nhỏ thành từng phần riêng. Điều này giúp cho người thực sự muốn học Thái Cực nhưng không có thời gian đến luyện ở võ đường; cũng dành cho người đã từng học bài quyền nhưng đã quên, hoặc người mới bắt đầu và chưa chắc động tác của mình đã đúng.
Vì những mục đích ấy, cuốn sách này sẽ hữu ích—nhưng chắc chắn rằng, tìm được một vị Sư phụ giỏi vẫn là cách học Thái Cực tốt nhất. Bạn chỉ có thể học được đến một mức nào đó từ bất kỳ cuốn sách nào, mà Thái Cực thì chứa đựng nhiều điều phải được học. Ví dụ:
- • Bài Chậm (Slow Form) — Đặt nền móng. Làm thân thể khoẻ mạnh.
- • Bài Nhanh (Fast Form) — Dạy cách làm cho nội lực vận hành trơn tru.
- • Đẩy Tay (Push Hands) — Rèn luyện “năng lực lắng nghe” và dạy cách dùng kỹ thuật để tự bảo vệ. Có nhiều loại bài đẩy tay khác nhau, mỗi loại có mục đích và phương pháp luyện riêng.
- • Bài Song Luyện (Tai Chi Partner Form) — Dạy những điều căn bản của tự vệ.
- • Bài Kiếm và Đao (Sword and Sabre Forms) — Dạy cách dùng binh khí để chiến đấu, và cách kéo dài khí.
Lộ trình theo năm tháng
Sẽ cần rất nhiều thời gian để phát triển một bài Thái Cực tốt.
Ngày nay nhiều người chỉ quan tâm đến Thái Cực như một bài tập vì sức khoẻ. Họ không có hứng thú hay thời gian để học cách tự bảo vệ mình bằng Thái Cực Quyền. Hệ thống Thái Cực đã mất đi nhiều vì điều này. Nhiều người bản thân hiểu biết rất ít lại đi dạy người khác. Khi bạn thực sự muốn học Thái Cực, hãy tìm một vị Sư phụ giỏi—không phải người chỉ đọc nhiều về Thái Cực, mà là người có sự hiểu biết sâu sắc.
Bạn sẽ không tìm thấy trong cuốn sách này một bản lịch sử của hệ thống hay một cuộc thảo luận thấu đáo về Thái Cực. Có nhiều sách đã chứa đựng những thông tin ấy; không cần thiết phải nhắc lại trong một cuốn sách nữa. Điều tôi thực sự mong muốn là mọi người muốn học đều học cho tốt từ những bức ảnh về Gia Tử Ngô Thức này.
Danh Mục 108 Thế Ngô Thức
Bảng đối chiếu đầy đủ 108 thế của bài Gia Tử Ngô Thức, kèm tên Quảng Đông phiên âm (theo ảnh gốc), tên Việt và tên tiếng Anh trong sách.
- 1. Thái Cực Khai Thức — Tai Chi Beginning · TAI GEK HOI SEC
- 2. Thất Tinh Thế — Seven Star Stance · TSHUT SING SAI
- 3. Lãm Tước Vĩ — Caress Bird's Tail · LUM JUK MEI
- 4. Đơn Tiên — Single Whip · DUN BIN
- 5. Tà Phi Thế — Slant Flying · CHER FAY SAI
- 6. Đề Thủ Thượng Thế — Raise Hand, Step Up · TAI SAO SHEUNG SAI
- 7. Bạch Hạc Lượng Sí — White Crane Spreads Wings · BOK HOK LEUNG CHI
- 8. Thập Tự Thủ — Cross Hands · SOP TZI SAO
- 9. Lâu Tất Ảo Bộ — Brush Knee, Twist Step · LAO SOP OW BO
- 10. Thủ Huy Tỳ Bà — Strum The Lute · SAO FAI PEI PA
- 11. Lâu Tất Ảo Bộ — Brush Knee Twist Step · LAO SOP OW BO
- 12. Thượng Bộ Ban Lan Chùy — Step In, Cut, Block Punch · SEUNG BO POON LAN CHOY
- 13. Như Phong Tự Bế — Apparently Close Up · YUEH FUNG CHI BY
- 14. Bão Hổ Quy Sơn — Embrace Tiger, Return To Mountain · PO FU GWAI SAN
- 15. Thập Tự Thủ — Cross Hands · SOP TZI SAO
- 16. Lâu Tất Ảo Bộ — Brush Knee, Twist Step · LAO SOP OW BO
- 17. Thủ Huy Tỳ Bà — Strum The Lute · SAO FAI PEI PA
- 18. Chuyển Thân Lâu Tất Ảo Bộ — Change Direction, Brush Knee, Twist Step · GIN SUN LAO SOP OW BO
- 19. Lãm Tước Vĩ — Caress Bird's Tail · LUM JUK MEI
- 20. Tà Đơn Tiên — Diagonal Single Whip · CHER DUN BIN
- 21. Trửu Để Khán Chùy — Fist Under Elbow · JOW DAI HORN CHOY
- 22. Đảo Niễn Hầu — Repulsing Monkey · DO LIN HOU
- 23. Tà Phi Thế — Diagonal Flying Stance · CHER FAY SAI
- 24. Đề Thủ Thượng Thế — Raise Hand, Step Up · TAI SAO SHEUNG SAI
- 25. Bạch Hạc Lượng Sí — White Crane Spreads Its Wings · BOK HOK LEUNG CHI
- 26. Thập Tự Thủ — Cross Hands · SOP TZI SAO
- 27. Lâu Tất Ảo Bộ — Brush Knee, Twist Step · LAO SOP OW BO
- 28. Hải Để Châm — Needle At The Bottom Of The Sea · HOY DAI JUM
- 29. Phiến Thông Bối — Fan Through Back Of Mountain · SIN TUNG BEI
- 30. Phiết Thân Chùy — Whipping And Pressing Fist · PEK SUN CHOY
- 31. Thoái Bộ Ban Lan Chùy — Step Back, Cut, Block, Punch · TOII BO POON LAN CHOY
- 32. Thượng Bộ Lãm Tước Vĩ — Step In, Caress The Bird's Tail · SEUNG BO LUM JUK MEI
- 33. Đơn Tiên — Single Whip · DUN BIN
- 34. Vân Thủ — Move Like Clouds · WUAN SAO
- 35. Đơn Tiên — Single Whip · DUN BIN
- 36. Cao Thám Mã — Test Horse From Above · GO TAM MA
- 37. Hữu Phân Cước — Separate Kick Right · YAO FUN GUERK
- 38. Cao Thám Mã — Test Horse From Above · GO TAM MA
- 39. Tả Phân Cước — Separate Foot Left · JAW FUN GUERK
- 40. Chuyển Thân Đăng Cước — Change Direction, Heel Kick · GIN SUN DUNG GUERK
- 41. Lâu Tất Ảo Bộ — Brush Knee Twist Step · LAO SOP OW BO
- 42. Thượng Bộ Tài Chùy — Step In With Killing Punch · SEUNG BO JOII CHOY
- 43. Phiên Thân Án — Turn, Press Down · FAAN SUN ON
- 44. Cao Thám Mã — Test Horse From Above · GO TAM MA
- 45. Hữu Đăng Cước — Separate Kick, Right · YAO DUNG GUERK
- 46. Thoái Bộ Phố Diện Chưởng — Step Back, Deliver Sudden Palm To Face · TOII BO PAW MIN JEUNG
- 47. Đả Hổ Thế — Fighting Tiger Stance · DA FU SAI
- 48. Tiền Đăng Cước — Front Heel Kick · CHIN DUNG GUERK
- 49. Song Phong Quán Nhĩ — Twin Mountain Peaks Strike The Ears · SEUNG FUNG GOON YEE
- 50. Tà Thích Cước — Diagonal Side Kick · PEI SUN TEH GUERK
- 51. Chuyển Thân Đăng Cước — Change Direction, Heel Kick · GIN SUN DUNG GUERK
- 52. Phiên Thân Án — Turn, Press Down · FAAN SUN ON
- 53. Thượng Bộ Ban Lan Chùy — Step In, Cut, Block, Punch · SEUNG BO POON LAN CHOY
- 54. Như Phong Tự Bế — Apparently Closed Up · YUEH FUNG CHI BY
- 55. Bão Hổ Quy Sơn — Embrace Tiger, Return To Mountain · PO FU GWAI SAN
- 56. Thập Tự Thủ — Cross Hands · SOP TZI SAO
- 57. Lâu Tất Ảo Bộ — Brush Knee, Twist, Step · LAO SOP OW BO
- 58. Thủ Huy Tỳ Bà — Strum The Lute · SAO FAI PEI PA
- 59. Chuyển Thân Lâu Tất Ảo Bộ — Change Direction, Brush Knee, Twist Step · GIN SUN LAO SOP OW BO
- 60. Lãm Tước Vĩ — Caress Bird's Tail · LUM JUK MEI
- 61. Đơn Tiên — Single Whip · DUN BIN
- 62. Dã Mã Phân Tung — Part Wild Horse's Mane · YEAH MA FUN CHUNG
- 63. Ngọc Nữ Xuyên Toa — Fair Maiden Works The Shuttles · YAWK NOI CHUEN SAW
- 64. Chuyển Thân Ngọc Nữ Xuyên Toa — Change Direction, Fair Maiden Works Shuttles · GIN SUN YAWK NOI CHUEN SAW
- 65. Dã Mã Phân Tung — Part Wild Horse's Mane · YAAH MA FUN CHUNG
- 66. Ngọc Nữ Xuyên Toa — Fair Maiden Works The Shuttles · YAWK NOI CHUEN SAW
- 67. Chuyển Thân Ngọc Nữ Xuyên Toa — Change Direction, Fair Maiden Works Shuttles · GIN SUN YAWK NOI CHUEN SAW
- 68. Lãm Tước Vĩ — Caress Bird's Tail · LUM JUK MEI
- 69. Đơn Tiên — Single Whip · DUN BIN
- 70. Vân Thủ — Move Like Clouds · WUAN SAO
- 71. Đơn Tiên — Single Whip · DUN BIN
- 72. Hạ Thế — Drop Stance · HA SAI
- 73. Kim Kê Độc Lập — Golden Cock Stands On One Leg · JAW GUM GAI DOK LUB
- 74. Tả Kim Kê Độc Lập — Golden Cock Stands On One Leg, Left · YAO GUM GAI DOK LUB
- 75. Đảo Niễn Hầu — Repulsing Monkey · DO LIN HOU
- 76. Chính Diện Tà Phi Thế — Front Diagonal Flying Stance · CHENG MIN CHER FAY SAI
- 77. Đề Thủ Thượng Thế — Raise Hand Step Up Stance · TAI SAO SHEUNG SAI
- 78. Bạch Hạc Lượng Sí — White Crane Displays Its Wings · BOK HOK LEUNG CHI
- 79. Thập Tự Thủ — Cross Hands · SOP TZI SAO
- 80. Lâu Tất Ảo Bộ — Brush Knee, Twist Step · LAO SOP OW BO
- 81. Hải Để Châm — Pick Needle From Bottom Of Sea · HOY DAI DJUM
- 82. Phiến Thông Bối — Fan Through Back Of Mountain · SIN TUNG BEI
- 83. Phiết Thân Chùy — Whipping And Pressing Fist · PEK SUN CHOY
- 84. Thượng Bộ Ban Lan Chùy — Step In Cut, Block, Punch · SEUNG BO POON LAN CHOY
- 85. Thượng Bộ Lãm Tước Vĩ — Step In, Caress The Bird's Tail · SEUNG BO LUM JUK MEI
- 86. Đơn Tiên — Single Whip · DUN BIN
- 87. Vân Thủ — Move Like Clouds · WUAN SAO
- 88. Đơn Tiên — Single Whip · DUN BIN
- 89. Cao Thám Mã — Test Horse From Above · GO TAM MA
- 90. Phố Diện Chưởng — Sudden Palm To The Face · PAW MIN JEUNG
- 91. Thủy Liên Cước — Water Lily Kick · DON BY LIN
- 92. Lâu Tất Ảo Bộ — Brush Knee Twist Step · LAO SOP OW BO
- 93. Thượng Bộ Lâu Tất, Chưởng Hộ Chùy — Step In Brush Knee, Palm Protect The Fist · SEUNG BO LAO SOP GEE DONG CHOY
- 94. Thượng Bộ Lãm Tước Vĩ — Step In, Caress Bird's Tail · SEUNG BO LUM JUK MEI
- 95. Đơn Tiên — Single Whip · DUN BIN
- 96. Hạ Thế — Drop Stance · HA SAI
- 97. Thượng Bộ Thất Tinh — Step Up To Seven Stars · SEUNG BO TSHUT SING
- 98. Khiêu Bộ Khóa Hổ — Jump Astride The Tiger · TOII BO QUA FU
- 99. Chuyển Thân Đăng Cước — Change Direction, Heel Kick · GIN SUN DUNG GUERK
- 100. Phố Diện Chưởng — Sudden Palm To Face · PAW MIN JEUNG
- 101. Song Thủy Liên Cước — Two Water Lilies Kick · SEUNG BY LIN
- 102. Loan Cung Xạ Hổ — The Drawn Bow Shoots The Tiger · WAN KUNG SER FU
- 103. Phố Diện Chưởng — Sudden Palm To The Face · PAW MIN JEUNG
- 104. Phiên Thân Án — Turn, Press Down · FAAN SUN AN
- 105. Cao Thám Mã — Test Horse From Above · GO TAM MA
- 106. Đại Lãm Tước Vĩ — Great Caress The Bird's Tail · DAI LUM JUK MEI
- 107. Đơn Tiên — Single Whip · DUN BIN
- 108. Hợp Thái Cực — Closing Tai Chi Chuan · HOP TAI GEK